DMS Core
Bán hàng

Đơn hàng

Đơn hàng là chứng từ trung tâm nối Điểm bán, Khách hàng, Nhà phân phối, Danh sách sản phẩm, Bảng giá, Chiết khấu, Khuyến mãi, Mã giảm giá, Tồn kho và Giao hàng.

01Preview

Kiểm tra giá, sản phẩm và ưu đãi trước khi lưu.

02Duyệt

Xác nhận chứng từ đủ điều kiện xử lý.

03Xuất kho

Chuyển đơn sang bước thực thi giao nhận.

04Hoàn tất

Khép vòng đối soát với giao hàng, trả hàng và tồn kho.

Tóm tắt

Trang Đơn hàng giúp Sales Admin, back office và kiểm soát nội bộ quyết định một đơn có đủ điều kiện đi tiếp hay phải dừng để sửa giá, phạm vi, tồn hoặc trạng thái. Một đơn sai giá không chỉ làm sai doanh thu mà còn kéo theo sai Chiết khấu, Khuyến mãi, Mã giảm giá, Giao hàng, công nợ và đối soát tồn.

Khi nào dùng

  • Khi cần tạo, preview, cập nhật hoặc rà một đơn trước khi duyệt.
  • Khi đơn cần xử lý Duyệt, Từ chối, Xuất kho, Hoàn tất hoặc Hủy theo quyền vận hành.
  • Khi có khiếu nại về sai giá, sai sản phẩm, thiếu hàng hoặc đơn không đi sang Giao hàng.
  • Khi cần truy lại đơn phát sinh từ Cổng quản trị, Cổng nhà phân phối hoặc Cổng nhân viên bán hàng.

Dữ liệu cần có

  • Điểm bán, Khách hàng và Nhà phân phối đúng trạng thái, đúng phạm vi dữ liệu.
  • Danh sách sản phẩm, đơn vị tính, quy cách và hàng hóa được phép bán.
  • Bảng giá đang hiệu lực cùng Chiết khấu, Khuyến mãi, Mã giảm giá nếu đơn có áp dụng.
  • Tồn kho khả dụng theo kho, sản phẩm và quy cách trước bước Xuất kho.
  • Quyền thao tác các endpoint list, query, detail, preview, create, update, approve, reject, dispatch, complete, cancel.

Quan hệ và tác động

01Dữ liệu nền

Điểm bán, Khách hàng, Nhà phân phối và Danh sách sản phẩm quyết định đơn có hợp lệ để tính giá.

02Giá và ưu đãi

Bảng giá, Chiết khấu, Khuyến mãi và Mã giảm giá ảnh hưởng trực tiếp tới giá trị đơn.

03Tồn kho

Xuất kho và hoàn tất cần đối chiếu với Tồn kho, Giao hàng và Nhật ký kho.

04Kiểm soát

Từ chối hoặc Hủy phải có lý do rõ để kế toán, vận hành và kiểm soát nội bộ truy vết.

Quy trình chính

  1. Lọc danh sách theo thời gian, Nhà phân phối, Điểm bán, trạng thái hoặc người phụ trách.
  2. Mở chi tiết để kiểm tra sản phẩm, số lượng, giá, ưu đãi, kho và thông tin giao nhận.
  3. Dùng preview trước khi create hoặc update để phát hiện sai phạm vi giá, ưu đãi hoặc sản phẩm.
  4. Duyệt đơn đủ điều kiện; Từ chối hoặc Hủy nếu thiếu dữ liệu, sai chính sách hoặc không còn nhu cầu.
  5. Xuất kho khi đơn được phép thực thi; Hoàn tất sau khi chứng từ giao nhận và tồn đã khớp.

Trạng thái/thao tác

Nhóm thao tácĐã đối chiếuÝ nghĩa vận hành
Tra cứulist, query, detail, lookupsTìm đơn, mở chi tiết và lấy dữ liệu hỗ trợ xử lý.
Soạn đơnpreview, create, updateKiểm tra và lưu chứng từ trước khi duyệt.
Vòng đờiapprove, reject, dispatch, complete, cancelĐiều khiển đơn qua duyệt, thực thi, hoàn tất hoặc dừng xử lý.
Giá và ưu đãiavailable-price-lists, price-list-products, promotion-eligibility, voucher/checkĐối chiếu chính sách thương mại trước khi chốt đơn.

Ví dụ vận hành

Một đơn tại Điểm bán dùng sai Bảng giá vì Nhà phân phối chưa nằm trong phạm vi áp dụng. Nếu vẫn Duyệt và Xuất kho, chiết khấu và khuyến mãi có thể bị tính sai, Giao hàng đi theo giá không hợp lệ và kế toán phải điều chỉnh sau. Cách xử lý đúng là dừng đơn ở bước rà soát, kiểm tra preview, sửa phạm vi hoặc Từ chối đơn có lý do.

Checklist rà soát

  • Điểm bán, Khách hàng và Nhà phân phối có đúng phạm vi không?
  • Danh sách sản phẩm, quy cách và số lượng đã khớp nhu cầu chưa?
  • Bảng giá, Chiết khấu, Khuyến mãi và Mã giảm giá có đúng hiệu lực không?
  • Tồn kho có đủ trước khi Xuất kho không?
  • Trạng thái đơn có cho phép thao tác đang thực hiện không?
  • Lý do Từ chối hoặc Hủy có đủ để truy vết không?

Đi tiếp