Xác định phạm vi và tiêu chí áp dụng.
Chiết khấu
Chiết khấu là lớp giảm trừ có điều kiện trên Đơn hàng, cần phạm vi áp dụng rõ để tránh giảm sai theo Nhà phân phối, Điểm bán, Loại hình phân phối hoặc sản phẩm.
Phát hành khi đã kiểm preview.
Đối chiếu ưu đãi đủ điều kiện cho đơn.
Ngừng hiệu lực khi hết kỳ hoặc sai phạm vi.
Tóm tắt
Trang Chiết khấu giúp Sales Admin kiểm soát chính sách giảm trừ cấp đơn trước khi Đơn hàng được chốt. Chiết khấu sai điều kiện làm sai doanh thu ròng, sai công nợ và khiến kế toán phải xử lý điều chỉnh sau vận hành.
Khi nào dùng
- Khi cần tạo, cập nhật hoặc phát hành chính sách chiết khấu.
- Khi Đơn hàng không nhận chiết khấu dù đủ điều kiện, hoặc nhận chiết khấu ngoài phạm vi.
- Khi cần kiểm form-options cho Nhà phân phối, Điểm bán và phạm vi áp dụng.
- Khi cần clone chính sách cho kỳ mới hoặc deactivate chính sách cũ.
Dữ liệu cần có
- Bảng giá nền và sản phẩm liên quan đã đúng hiệu lực.
- Phạm vi Nhà phân phối, Điểm bán, Loại hình phân phối và điều kiện áp dụng.
- Thời gian hiệu lực, mức giảm, mục tiêu hoặc target nếu có.
- Quyền thao tác list, query, detail, form-options, create, update, publish-preview, publish, reject-preview, reject, deactivate-preview, deactivate, clone-preview, clone, eligible.
Quan hệ và tác động
Chiết khấu giảm trừ trên giá nền đã chọn trong Đơn hàng.
Endpoint eligible giúp kiểm chính sách đủ điều kiện cho đơn.
Cần phân biệt giảm trừ với chương trình ưu đãi để tránh cộng sai.
Chiết khấu ảnh hưởng giá trị đối soát và công nợ.
Quy trình chính
- Lọc Chiết khấu theo trạng thái, thời gian, phạm vi hoặc nhóm áp dụng.
- Mở chi tiết để kiểm điều kiện, target, mức giảm và phạm vi.
- Tạo hoặc cập nhật chính sách; kiểm form-options để chọn đúng Nhà phân phối và Điểm bán.
- Chạy publish-preview trước khi publish; reject nếu chính sách chưa đủ căn cứ.
- Kiểm eligible trên Đơn hàng mẫu; deactivate hoặc clone khi hết kỳ hoặc đổi chính sách.
Trạng thái/thao tác
| Nhóm thao tác | Đã đối chiếu | Ý nghĩa vận hành |
|---|---|---|
| Tra cứu | list, query, detail, form-options | Tìm chính sách và dữ liệu lựa chọn phạm vi. |
| Soạn chính sách | create, update, discount-targets create/update | Thiết lập điều kiện và target chiết khấu. |
| Phát hành | publish-preview, publish, reject-preview, reject | Kiểm tác động và quyết định phát hành. |
| Áp dụng | order-discounts/eligible, deactivate-preview, deactivate, clone-preview, clone | Kiểm đủ điều kiện trong đơn, ngừng hoặc nhân bản chính sách. |
Ví dụ vận hành
Một chính sách chiết khấu theo Điểm bán được clone sang kỳ mới nhưng quên cập nhật thời gian hiệu lực. Đơn hàng trong kỳ mới không nhận giảm trừ, khiến back office phải rà lại từng đơn. Cần kiểm clone-preview, thời gian hiệu lực và eligible trên đơn mẫu trước khi publish.
Checklist rà soát
- Chiết khấu có phân biệt rõ phạm vi Nhà phân phối, Điểm bán và Loại hình phân phối không?
- Điều kiện áp dụng có đủ dữ liệu để hệ thống kiểm trên Đơn hàng không?
- Thời gian hiệu lực có trùng hoặc mâu thuẫn chính sách khác không?
- Đơn hàng mẫu đã kiểm eligible chưa?
- Deactivate chính sách cũ có ảnh hưởng đơn đang xử lý không?
